ứng cử viên
Định nghĩa
- Danh từ:
- Người tự mình ra ứng cử hoặc được đề cử vào một chức vụ, một nhiệm vụ nào đó: "ứng cử viên" chỉ người tham gia vào quá trình bầu cử, tranh cử để được chọn vào một vị trí trong tổ chức, cơ quan nhà nước, hoặc cuộc thi.
- Người có khả năng được chọn vào một vị trí nào đó: Trong ngữ cảnh rộng hơn, "ứng cử viên" cũng có thể chỉ người đang được xem xét để nhận một cơ hội, giải thưởng, hoặc vị trí công việc.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Ứng cử viên tổng thống đã có bài phát biểu quan trọng. (Người tranh cử tổng thống đã trình bày quan điểm của mình.)
- Cô ấy là ứng cử viên sáng giá cho vị trí trưởng phòng. (Cô ấy có nhiều khả năng được chọn vào chức vụ trưởng phòng.)
- Danh sách ứng cử viên đã được công bố chính thức. (Tên những người tham gia bầu cử đã được thông báo.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "ứng cử viên tiềm năng": người có khả năng cao trở thành ứng cử viên trong tương lai.
- Anh ấy được xem là ứng cử viên tiềm năng cho chức thị trưởng. (Anh ấy được dự đoán sẽ tham gia tranh cử thị trưởng.)
- "ứng cử viên duy nhất": chỉ có một người tham gia ứng cử.
- Cuộc bầu cử có ứng cử viên duy nhất nên kết quả gần như chắc chắn. (Chỉ một người tranh cử, nên kết quả đã rõ ràng.)
Biến thể và từ gần giống
- Ứng cử (động từ): hành động tự mình ra tranh cử hoặc được đề cử.
- Ông ấy quyết định ứng cử vào Quốc hội. (Ông ấy tham gia tranh cử để vào Quốc hội.)
- Cử tri (danh từ): người có quyền bầu cử, đi bỏ phiếu.
- Cử tri đã đến các điểm bỏ phiếu đông đủ. (Những người có quyền bầu cử đã tham gia bỏ phiếu.)
Từ đồng nghĩa
- Người tranh cử: người tham gia vào cuộc bầu cử để giành chức vụ.
- Người đề cử: người được tổ chức hoặc nhóm giới thiệu vào vị trí nào đó.
- Thí sinh: người tham gia kỳ thi hoặc cuộc thi (dùng trong ngữ cảnh giáo dục, thể thao).
Thành ngữ liên quan
- Ứng cử viên sáng giá: người có nhiều lợi thế, khả năng cao sẽ thắng cử hoặc được chọn.
- Cô ấy là ứng cử viên sáng giá cho giải thưởng năm nay. (Cô ấy có nhiều cơ hội giành giải thưởng.)